STT

KHÓA HỌC

Mã số

Thời gian dự kiến

Học phí (đồng/người)

I

TP. HỒ CHÍ MINH

 

 

 
 

Tháng 4/2016

 

 

 

1

Công nghệ sản xuất nhựa đường - Bitumen Technology

DWN_2017

30/03-01/04

15.000.000

2

Quản lý các dự án dầu khí bằng phần mềm Primavera

EBA_2048

04-08

12.000.000

3

Kỹ năng đàm phán, thương lượng

SSK_1041

06-07

3.500.000

4

Hydrocarbon allocation

MDS_2006

06-08

11.500.000

5

Refinery Economics

EBA_1024

06-08

15.000.000

6

Crude Oil supply, trading and economics

EBA_1031

13-15

15.000.000

7

Kỹ năng giải quyết vấn đề và ra quyết định hiệu quả

SSK_1041

14-15

3.500.000

8

Kỹ năng soạn thảo và đàm phán hợp đồng thương mại trong lĩnh vực dầu khí

SSK_1048

20-22

5.500.000

9

Các phương pháp đánh giá và tối ưu năng lượng trong công nghiệp dầu khí

MDS_1009

26-28

6.500.000

 

Tháng 5/2016

 

 

 

1

Quản lý con người

SSK_1049

05-06

4.200.000

2

Advanced Applied Revervoir Engineering

EXP_4031_E

09-11

18.000.000

3

Quản trị cảm xúc để tăng hiệu quả công việc

SSK_1050

10-11

3.000.000

4

Mô hình 5S và phương pháp áp dụng hiệu quả

SSK_1051

12-13

3.800.000

5

Ứng phó sự cố tràn dầu và tràn đổ hóa chất

HSE_1030

12-13

4.500.000

6

Quản lý dự án nâng cao theo tiêu chuẩn quốc tế PMI

EBA_2049

17-20

7.500.000

7

The Global Petrochemical Industry: Understanding the Complex Interactions between Technology, Economics and Markets

EBA_2050_E

18-20

3.500 USD

8

Phương pháp quản lý sự thay đổi

SSK_1052

18-19

2.500.000

9

Tướng thạch học và Môi trường trầm tích nâng cao

EXP_4014

24-27

11.000.000

10

Lập, điều chỉnh dự toán và thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình

EBA_2051

25-27

3.000.000

11

Áp dụng công cụ thống kê trong kiểm soát quá trình

EBA_3008

25-27

4.500.000

12

Nâng cao năng lực quản lý đào tạo, đánh giá hiệu quả đào tạo

SSK_2016

25-27

6.500.000

II

HÀ NỘI

 

 

 
 

Tháng 4/2016

 

 

 

1

Enhanced Oil Recovery methods for Conventional Reservoir

PRD_4020_E

30/3-01/4

16.000.000

2

Applications of Risk and Simulation Modeling for the Oil and Gas Industry

EBA_4006_E

11-15

18.500.000

3

Phân tích bể trầm tích

EXP-3007

18-22

11.000.000

4

Kỹ năng đàm phán và soạn thảo hợp đồng dầu khí có yếu tố nước ngoài

EBA_2049

19-20

6.300.000

5

Văn hóa doanh nghiệp dầu khí

SSK_1011

21-22

2.000.000

6

Tổng quan nâng cao thu hồi dầu và nghiên cứu lựa chọn EOR cho các mỏ tại Việt Nam

EXP_2036

26-27

8.000.000

 

Tháng 5/2016

 

 

 

1

Applied Reservoir Engineering

EXP_2012_E

04-06

16.000.000

2

Phân tích dữ liệu và dự báo trong kinh doanh

EBA_2024

10-13

7.500.000

3

Đại cương về công nghiệp dầu khí thế giới và Việt Nam

INT_1001

18 – 20

3.600.000

4

Bồi dưỡng nghiệp vụ đấu thầu điện tử

GEN_1012

12 - 13

3.000.000

5

Flow assurance PRD_4040_E

PRD_4040_E

18-20

11.500.000

6

Sự tác động và mối quan hệ giữa pháp luật quốc tế và pháp luật quốc gia; Giới thiệu về WTO, TPP, COC và những tác động/ảnh hưởng đến doanh nghiệp dầu khí Việt Nam.

EBA_2052

19

3.800.000

7

Gas Reservoir Management (Advanced Course)

EXP_2043

23-27

18.000.000

8

Offshore Engineering for Petroleum Industry

PRD_2006_E

30/5-03/06

35.000.000

 Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ:

          Trung tâm Đào tạo và Thông tin Dầu khí - Viện Dầu khí Việt Nam

          Tại Hà Nội

          Tầng 14, Tòa nhà Viện Dầu khí Việt Nam, 167 Trung Kính, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội

          Email: cpti@vpi.pvn.vn; Tel: 04.3784.3061/Ext: 1420; Fax: 04.3782.4950

          Tại Tp.Hồ Chí Minh

          Số 04 Nguyễn Thông, Phường 7, Quận 3, Tp.HCM

          Email: tampm.cpti@vpi.pvn.vn; Tel: 08.3930.1394; Fax: 08.3930.1394

 

Số lần đọc: 1636, đăng ngày: 11/04/2016